GPVMenu

 Hình sự kiện - thời sự 

 Lịch Phụng vụ 2010 

 Phim Công giáo online 

 Gia đình webs giáo phận 

 Bài hát ngẫu nhiên 
Bao la tình Chúa
casi Mai Thiên Vân
Chúa có nơi anh em
casi Thu Liễu - Minh Ngọc - Minh Châu
Chỉ mong tôi
casi Lm. Ân Đức
Ave Maria Vầng Trăng Từ Bi
casi Gia Ân
Xuân đã về rồi
casi Lê Quyền
Gieo bước tình nồng
casi Ca đoàn Thiên Cung
Lời mở đầu - Album Mẹ Đầy Ơn Phúc
casi Kim Lan
Người khách lạ
casi Gia Ân
Còn mãi mùa đông
casi Phương Thanh
Trọn đời vững niềm tin
casi Cao Huy
 Tra cứu bài viết 
Tháng Chín 2010
T2T3T4T5T6T7CN
    1 2 3 4 5
6 7 8 9 10 11 12
13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26
27 28 29 30      
 <  > 
 Thống kê truy cập 
 Khách: 006
 Thành viên: 000
 Tổng cộng 006
 Lượt tr.cập 003365057
 Bookmark & Share 
 
Chuyên mục » Giáo Hội CG hoàn vũ - Tư liệu 07.09.2010
Số liệu thống kê Giáo Hội toàn cầu (1)
01.05.2008

.

SỐ LIỆU THỐNG KÊ GIÁO HỘI TOÀN CẦU

I. Số liệu thống kê về Giáo Hội toàn cầu
II. Tổng kết thống kê Giáo Hội Công giáo
III. Tổng kết thống kê GHCG toàn cầu về nhân sự và tổ chức
IV. Tổng kết thống kê GHCG toàn cầu về GD, XH và bí tích



I. SỐ LIỆU THỐNG KÊ VỀ GIÁO HỘI TOÀN CẦU

Những số liệu trong phần thống kê này được lấy từ nhiều nguồn khác nhau. Chủ yếu là từ cuốn Annuario Pontificio 2004, Catholic Almanac 2006, Agenzia Internationale FIDES (Thông Tấn Xã Quốc Tế FIDES) và nhiều nguồn khác như 192 Nước Trên Thế Giới của NXB Thế Giới, Hà Nội, 2000; Sổ Tay Các Nước Trên Thế Giới, NXB Trẻ, TP. HCM, 2000.

Các tên nước có kèm theo dấu * (hoa thị) là nước có liên lạc ngoại giao chính thức với Toà Thánh Vatican. Để khỏi lặp lại, chúng tôi ghi bằng chữ viết tắt sau đây.

Tên các nước được xếp theo mẫu tự chữ cái.

ttp        : toà thượng phụ (patriarchate).  

tgp        : tổng giáo phận (archdiocese).  

gp         : giáo phận (diocese).    

ghttđp   : giám hạt tông toà Đông Phương (apostolic exarchate).  

hpd       : hạt phủ doãn (prelature).

hbq       : hạt bản quyền (ordinariate).

đvbh      : đan viện biệt hạt (abbacy Nullius).

đdtt       : hạt đại diện tông toà (apostolic vicariate).

pdtt       : hạt phủ doãn tông toà (apostolic prefecture).

gqtt       : hạt giám quản tông toà (apostolic administration).

gđtq      : giáo địa tự quyền (mission sui juris).

đdqđ     : hạt đại diện quân đội (military ordinariate).

tp         : thượng phụ (patriarch).

hy         : hồng y (cardinal).

tgc        : trưởng giáo chủ (exarchate).

tgm       : tổng giám mục (archbishop).

gm        : giám mục (bishop).

lm         : linh mục (priest).

tr          : triều (diocesan).

d          : dòng (religious).

thđnm   : tu hội đời nam (secular institution [men]).

thđn      : tu hội đời nữ (secular institution [women]).

ptvv       : phó tế vĩnh viễn (permanent deacon).

cs         : chủng sinh (major seminarian).

nts        : nam tu sĩ (brother).

nt         : nữ tu (sister).

tsgd      : thừa sai giáo dân (lay missionaries).

glv        : giáo lý viên (catechists).

rt          : rửa tội (baptism).

hp         : hôn phối (marriage).

dscg     : dân số Công giáo (catholic population).

tsd        : tổng số dân (total population).

gx         : giáo xứ (parish).

 

Afghanistan là quốc gia Hồi giáo ở Nam-Trung Á. Tháng 1-2002, các linh mục tuyên úy người Italia và  Anh Quốc đã dâng Thánh lễ công khai đầu tiên sau gần 10 năm ở Kabul, tại Đại sứ quán Italia. tsd. 21.354.000.

Ai Cập* ttp. 2; gp. 11; đdtt. 1; ghttđp. 1; tp. 1; hy. 1; tgm. 3;gm. 16; gx. 206; lm. 501 (213 tr., 288 d.); ptvv. 3; cs. 88; nts. 66; nt. 1.308; glv. 1.986; rt. 2.995; dscg. 311.000 (0,42%); tsd. 73.473.000.

Albania* tgp. 2; gp. 3; gqtt. 1; tgm. 3; gm. 3; gx. 118; lm. 135 (49 tr., 86 d.); ptvv. 1; cs. 24; nts. 16; nt. 424; rt. 3.092; dscg. 506.000 (12,2%); tsd. 4.133.000.

Algeria* tgp. 1; gp. 3; tgm. 2; gm. 3; gx. 40; lm. 92 (37 tr., 55 d.); ptvv. 2; cs. 8; nts. 21; nt. 197; rt. 9; dscg. 4.000 (0,01%); tsd. 32.379.000.

Andorra* gx. 7; lm. 17 (11 tr., 6d.); nt. 11; rt. 369 dscg. 64.000 (94%); tsd. 68.000.

Angola* tgp. 3; gp. 13; hy. 1; tgm. 5; gm. 17; gx. 275; lm. 713 (374 tr., 339 d.); cs. 1.267; ptvv.1; nts. 121; nt. 1.874; glv. 23.127; rt. 195.251; dscg. 7.923.000 (57,1%); tsd. 13.866.000.

Anh Quốc (England)* tgp. 4; gp. 15; ghtt. 1; đdqđ. 1; hy. 1; tgm. 5; gm. 32; gx.2.428; lm. 4.558 (3.249 tr., 1.309 d.); ptvv. 619; cs. 147; nts. 1.751; nt. 5.868; rt. 59.328; dscg. 3.922.317 (8,8%); tsd. 44.420.822.

Antigua và Barbuda* gp. 1; gm. 1; gx. 2; lm. 12 (7 tr., 5 d.); ptvv. 8; cs. 1; nt. 11; rt. 95; dscg. 8.000 (12,5%); tsd. 64.000.

Áo* tgp. 2; gp. 7; đv. 1;  hbq. 1; đdqđ. 1; hy. 2; tgm. 4; gm.16; gx. 3.070; lm. 4.381 (2.667 tr., 1.714 d.); ptvv. 487; cs. 302; nts. 456; nt. 5.372; glv. 1.936; rt. 54.049; dscg. 5.940.000 (73%); tsd. 8.170.000.

Ả Rập Saudi   gx. 4; lm. 4 (1 tr., 3 d.); ptvv. 1; nt. 16; rt.444; dscg. 801.000; tsd. 22.100.000.

Argentina* tgp. 14; gp. 50; hpd. 3; ghttđp. 3; đdqđ. 1; hy. 2; tgm. 22;gm. 79; gx. 2.649; lm. 5.778 (3.753 tr., 2.025 d.); ptvv. 675; cs. 1.704; nts. 785; nt. 9.214; rt. 552.069; glv. 97.921; dscg. 35.170.000 (90%); tsd. 38.856.000.

Armenia* hbq. 1 (cho người Công giáo Armenia thuộc Đông Âu); tgm.2; gx. 18; lm. 4 (d.); cs. 10; nts. 1; nt. 20; rt. 794; dscg. 150.000 (4%); tsd. 3.210.000.

Azerbaijan* tsd. 7.700.000; Hồi giáo chiếm 87%. Công giáo chỉ là mộtcộng đoàn nhỏ gồm những người Ba Lan và người gốc Armenia, sống gần thủ đô Baku. Công giáo theo nghi lễ La Tinh được thiết lập vào tháng 12-1993, dưới quyền giám quản tông toà Caucasus.

Ấn Độ* ttp. 1; major archbishoprics. 2 (Syro-Malabar and Syro- Malankara); tgp. 27; gp. 127; tp. 2; hy.5; tgm. 35; gm. 153; gx. 8.771; lm. 21.931 (12.207 tr., 9.724 d.);ptvv. 25; cs. 13.216; nts. 3.078; nt. 89.300; glv. 61.670; rt. 342.715; dscg. 17.663.000 (1,6%); tsd. 1.085.600.000.

Bahamas* gp. 1; gm. 1; gx. 30; lm. 31 (14 tr., 17 d.); ptvv. 14; cs. 6; nt. 29; glv. 235; rt. 402; dscg. 48.000 (15%); tsd. 325.000.

Bahrain* gx. 1; lm. 4 (2 tr., 2 d.); nt. 15; rt. 183; dscg. 30.000 (4,3%); tsd. 690.000.

Ba Lan* tgp. 15; gp. 28; đdqđ. 1; hbq. 1; hy. 7; tgm. 20; gm. 101;gx. 10.114; lm. 28.546 (22.221 tr., 6.325 d.); ptvv. 7; cs. 6.427; nts. 1.522; nt. 23.304; glv. 14.418; rt. 342.613; dscg. 36.617.000 (96%); tsd. 38.214.000.

Bangladesh* tgp. 1; gp. 5; tgm. 2; gm. 8; gx. 80; lm. 272 (141 tr., 131 d.); cs. 113; nts. 68; nt. 1.079; glv. 1.508; rt. 6.903; dscg. 291.000 (0,20%); tsd. 141.124.000.

Barbados* gp. 1; gm. 2; gx. 5; lm. 7 (3 tr., 4 d.); ptvv. 1; nt. 14; cs. 1; rt. 108; dscg. 10.000 (4%); tsd. 272.000.

Bắc Triều Tiên hay CHDCND Triều Tiên tsd. 22.540.000.Không có số liệu dscg chính thức. Theo báo cáo năm 1969, dscg. chỉ có khoảng 100.000.

Belarus* tgp. 1; gp. 3; hy. 1; tgm. 1; gm. 4; gx. 410; lm. 381 (209 tr., 172 d.); cs. 182; nts. 11; nt. 355; rt. 6.514; dscg. 1.027.000 (10%); tsd. 10.312.000.

Belize* gp. 1; gm. 2; gx. 13; lm. 36 (16 tr., 20 d.); ptvv. 3; cs. 3; nts. 3; nt. 64; glv. 518; rt. 2.615; dscg. 215.000 (76%); tsd. 283.000.

Benin* tgp. 2; gp. 8; hy. 1; tgm. 3; gm. 10; gx. 223; lm. 548 (436 tr., 112 d.); cs. 537; nts. 112; nt. 1.101; glv. 9.366; rt. 47.091; dscg. 1.833.000 (25%); tsd. 7.232.000.

Bermudagp. 1; gm. 1; gx. 6; lm. 6( 2 tr., 6 d.).; cs. 1; nt. 2; rt. 71; dscg. 9.000 (16%); tsd. 67.000.

Bhutan glv. 1; rt. 1; dscg. khoảng 400; tsd. 2.311.000.

Bỉ* tgp. 1; gp. 7; đdqđ. 1; hy. 1; tgm. 2; gm. 18; gx. 3.940; lm.7.228 (4.387 tr., 2.841 d.); ptvv. 562; cs. 224; nts. 1.026; nt. 13.265; glv. 8.306; rt. 82.005; dscg. 7.791.000 (76%); tsd. 10.350.000.

Bồ Đào Nha* ttp. (Lisbon) 1; tgp. 2; gp. 17; đdqđ. 1; tp. 1; hy.2; tgm. 7; gm. 41; gx. 4.400; lm. 4.010 (2.966 tr., 1.044d.); ptvv. 161; cs. 498; nts. 298; nt. 6.026; glv. 61.835; rt. 86.096; dscg. 9.388.000 (92%); tsd. 10.450.000.

Bolivia* tgp. 4; gp. 6; hpd. 2; đdqđ. 1; đdtt. 5; hy. 1; tgm. 6; gm. 17; gx.596; lm. 1.207 (508 tr., 699 d.); ptvv. 83; cs. 727; nts. 233; nt. 2.561; glv. 13.098; rt. 154.089; dscg. 7.686.000 (85%); tsd. 8.973.000.

Bosnia và Herzegovina* tgp. 1; gp. 2; hy. 1; tgm. 1; gm. 3; gx. 286; lm. 612 (271 tr., 341 d.); cs. 104; nts. 15; nt. 564; rt. 5.278; dscg. 467.000 (11%); tsd. 3.840.000.

Botswana gp. 1; đdtt. 1; gm. 2; gx. 35; lm. 60 (22 tr., 38 d.); ptvv. 7; cs.15; nts. 5; nt. 69; glv. 401; rt. 1.512; dscg. 84.000 (4,6%); tsd. 1.834.000.

Brazil* tgp. 41; gp. 211; hpd. 13; đvbh. 1; đdqđ. 1; tgc. 1; hy. 8; tgm.61; gm. 342; gx. 9.359; lm. 17.786 (10.470 tr., 7.316 d.); ptvv. 1.650; cs. 9.582; nts. 2.754; nt. 33.966; glv. 492.240; rt. 1.879.141; dscg. 153.440.000 (85%); tsd. 181.590.000.

Brunei pdtt. 1; gx. 3; lm. 4 (3 tr., 1 d); cs. 1; nt. 2; rt. 189; dscg. 2.200 (0,6%); tsd. 355.000.

Bulgaria* gp. 2; ghttđp. 1; tgm. 2; gm. 3; gx. 56; lm. 54 (18 tr., 36 d.);cs. 10; nts. 4; nt. 92; rt. 352; dscg. 77.000 (1%); tsd. 8.000.000.

Burkina Faso* tgp. 3; gp. 10; tgm. 2; gm. 14; gx. 140; lm. 755 (575 tr., 180 d.); cs. 415; nts. 212; nt. 1.172; glv. 10.732; rt. 65.659; dscg. 1.584.000 (11,9%); tsd. 13.393.000.

Burundi* tgp. 1; gp. 6; tgm. 2; gm. 8; gx. 132; lm. 478 (377 tr., 101 d.); cs. 492; nts. 197; nt. 1.228; glv. 5.182; rt. 179.155; dscg. 4.757.000 (67%); tsd. 7.068.000.

Cambodia* đdtt. 1; pdtt. 2; gm. 2; gx. 41 (còn có 18 giáo điểm không có linh mục); lm. 60 (17 tr., 43 d.); cs. 8; nts. 9; nt. 75; glv. 204; rt. 515; dscg. 23.000 (0,15%); tsd. 12.821.000.

Cameroon* tgp. 5; gp. 18; hy. 1; tgm. 7; gm. 20; gx. 741; lm. 1.519 (986 tr., 533 d.); ptvv. 15; cs. 1.176; nts. 245; nt. 2.040; glv. 19.426; rt. 94.055; dscg. 4.314.000 (26%); tsd. 16.571.000.

Canada* giáo tỉnh 18; tgp. 1; gp. 8 (Đông Phương); gp. 3 (theo nghi lễByzantine); đdqđ. 1; gx. 5.337; lm. 7.906 (4.774 tr., 3.132 d.); ptvv. 970; nts. 1.549; nt. 19.698; glv. 2.003; dscg. 12.987.637 (43%) tsd.

Cape Verde* gp. 2; gm. 2; gx. 31; lm. 51 (15 tr., 36 d.); cs. 21; nts. 8; nt. 125; glv. 3.225; rt. 7.108; dscg. 439.000 (93%); tsd. 473.000.

Chad*tgp. 1; gp. 6; pdtt. 1; tgm. 2; gm. 6; gx. 109; lm. 243 (138 tr., 105 d.); cs. 123; nts. 46;nt. 376; glv. 8.638; rt. 22.091; dscg. 881.000 (9,7%); tsd. 9.091.000.

Chilê* tgp. 5; gp. 18; hpd. 2; đdtt. 1; đdqđ. 1; hy. 2; tgm. 9;gm. 38; gx. 931; lm. 2.359 (1.181 tr., 1.178 d.); ptvv. 743; cs. 695; nts. 376; nt. 5.144; glv. 59.789; rt. 144.032; dscg. 11.915.000 (74,5%); tsd. 15.960.000.

Colombia* tgp. 13; gp. 51; đdtt. 10; đdqđ. 1; hy. 3; tgm. 20; gm. 94; gx.3.831; lm. 8.239 (5.906 tr., 2.333 d.); ptvv. 298; cs. 4.722; nts. 1.071; nt. 16.972; glv. 46.744; rt. 677.533; dscg. 39.570.000 (88%); tsd. 45.390.000.

Comoros gqtt. 1; gx. 2; thí điểm truyền giáo 4; lm. 4 (1 tr., 3 d.); nts. 1;nt. 8; glv. 12; rt. 19; dscg. 4.000 (0,02%); tsd. 790.000.

Cộng Hoà Dân Chủ Congo* tgp. 6; gp. 41; hy. 1; tgm. 6; gm. 57; gx.1.272; lm. 4.612 (2.903 tr., 1.709 d.); cs. 2.963; nts. 1.340; nt. 7.577; glv. 71.180; rt. 421.872; dscg. 30.258.000 (53%); tsd. 57.223.000.

Cộng Hoà Congo* tgp. 1; gp. 5; pdtt. 1; tgm. 2; gm. 6; gx. 164; lm. 285(219 tr., 66 d.); cs. 288; nts. 44; nt. 344; glv. 4.822; rt. 28.009; dscg. 2.216.000 (58%); tsd. 3.818.000.

Cộng Hoà Côte d’Ivoire (Bờ Biển Ngà)* tgp. 4; gp. 10; hy. 1;  tgm. 5; gm.13; gx. 287; lm. 978 (738 tr., 240 d.); ptvv. 7; cs. 585; nts. 375; nt. 820; glv. 13.342; rt. 45.304; dscg. 3.156.000 (17%); tsd. 18.550.000.

Cộng Hoà Dominican* tgp. 2; gp. 9; đdqđ. 1; đdtt. 1; hy. 1; tgm. 3; gm.16; gx. 569; lm. 890 (436 tr., 454 d.); ptvv. 363; cs. 594; nts. 88; nt. 1.723; glv. 33.996; rt. 110.953; dscg. 7.773.000 (90%); tsd. 8.702.000.

Cộng Hoà Trung Phi (Central African Republic)* tgp. 1; gp. 8; tgm. 3; gm.9; gx. 115; lm. 285 (151 tr., 134 d.); cs. 164; nts. 30; nt. 398; glv. 4.162; rt. 18.970; dscg. 829.000 (20%); tsd. 3.912.000.

Cộng Hoà Séc (Czech)* tgp. 2; gp. 6; ghttđp. 1; hy. 2; tgm. 2; gm. 16; gx.3.097; lm. 1.964 (1.354 tr., 610 d.); ptvv. 154; cs. 227; nts. 112; nt. 1.998; glv. 1.194; rt. 23.492; dscg. 3.399.000 (34%); tsd. 10.281.000.          

Costa Rica* tgp. 1; gp. 7; tgm. 3; gm. 10; gx. 274; lm. 727 (526 tr., 201 d.); ptvv. 5; cs. 173; nts. 73; nt. 892; glv. 11.916; rt. 41.492; dscg. 3.628.000 (86%); tsd. 4.218.000.

Croatia* tgp. 4; gp. 10; đdqđ. 1; tgm. 8; gm. 16; gx. 1.574; lm. 2.342(1.507 tr., 835 d.); ptvv. 2; cs. 394; nts. 87; nt. 3.714; glv. 1..815; rt. 37.291; dscg. 3.839.000 (86%); tsd. 4.455.000.

Cuba* tgp. 3; gp. 8; hy. 1; tgm. 3; gm. 8; gx. 299; lm. 333 (193 tr., 140 d.); ptvv. 61; cs. 97; nts. 33; nt. 657; glv. 4.717; rt. 71.624; dscg. 6.342.000 (56%); tsd. 11.240.000.

Cyprus*  tgp. 1 (phái Maro); tgm. 1; gx. 13; lm. 20 (8 tr., 12 d.); cs. 1;nts. 8; nt. 48; rt. 75; dscg. 17.000 (2,2%); tsd. 786.000.

Đài Loan* tgp. 1; gp. 7; hy. 1; tgm. 3; gm. 10; gx. 454; lm. 713(233 tr., 480 d.); ptvv. 1; cs. 79; nts. 130; nt. 1.061; glv. 544; rt. 3.297; dscg. 307.000 (1,3%); tsd. 22.214.000.

Đan Mạch* gp. 1; gm. 2; gx. 48; lm. 78 (35 tr., 43 d.); ptvv. 9;cs. 23; nts. 5; nt. 194; rt. 603; dscg. 37.000 (0,6%); tsd. 5.413.000.

Djibouti* gp. 1 ; gm. 2 ; gx. 5; lm. 7 (6 tr., 5 d.); cs. 1; nts. 6; nt. 24; glv. 15; rt. 14; dscg. 7.000 (1%); tsd. 712.000.

Dominica* gp. 1; gm. 1; gx. 15;  lm. 49 (6 tr., 42 d.); cs. 10; nts. 11; nt. 21; glv. 474; rt. 608; dscg. 42.000 (79%); tsd. 75.000.

Đông Timor* gp. 2; gm. 2; gx. 37; lm. 159 (65 tr., 94 d.);cs. 141; ptvv. 1; nts. 31; nt. 366; glv. 1.716; rt. 28.418; dscg. 767.000 (93%); tsd. 824.000.

Đức* tgp. 7; gp. 20; ghtt. 1; đdqđ. 1; hy. 6; tgm. 9; gm. 94;gx. 12.310; lm. 18.570 (14.165 tr., 4.407 d.); ptvv. 2.554; cs. 1.204; nts. 1.634; nt. 33.214; glv. 12.752; rt. 201.041; dscg. 26.032.000 (33,2%); tsd. 82.500.000.

Ecuador* tgp. 4; gp. 11; đdtt. 7; pdtt. 1;  đdqđ. 1; hy. 1; tgm. 7; gm. 31;gx. 1.215; lm. 1.997 (1.157 tr., 840 d.); ptvv. 74; cs. 750; nts. 404; nt. 5.451; glv. 38.870; rt. 235.305; dscg. 11.952.000 (92%); tsd. 13.030.000.

El Salvador* tgp. 1; gp. 7; đdqđ. 1; tgm. 2; gm. 11; gx. 405; lm. 731 (487tr., 244 d.); ptvv. 3; cs. 598; nts. 84; nt. 1.428; glv. 14.068; rt. 80.107; dscg. 5.386.000 (77%); tsd. 6.760.000.

Equatorial Guinea*tgp. 1; gp. 2; tgm. 1; gm. 2; gx. 68; lm. 120 (65 tr., 55 d.); ptvv. 2; cs. 73; nts. 48; nt. 223; glv. 1.686; rt. 16.284; dscg. 460.000 (88%); tsd. 507.000.

Eritrea* gp. 3; gm. 5; gx. 125; lm. 381 (82 tr., 299 d.); cs. 187; nts. 121; nt. 702; glv. 178; rt. 3.245 dscg. 150.000 (3,5%); tsd. 4.297.000.

Estonia* gqtt. 1; tgm. 1; gx. 8; lm. 9 (6 tr.,3 d.); cs. 1; nt. 20; rt. 62; dscg. 6.000 (0,43%); tsd. 1.365.000.

Ethiopia* tgp. 1; gp. 2; đdtt. 5; pdtt. 2;  tgm. 2; gm. 8; gx. 267; lm. 446(217 tr., 229 d.); ptvv. 1; cs. 283; nts. 90; nt. 680; glv. 2.462; rt. 24.392; dscg. 551.000 (0,8%); tsd. 71.260.000.

Falkland Islands pdtt. 1; gx. 1;  nt. 1; rt. 1; dscg. khoảng 200 (10%);tsd. khoảng 2.000.

Fiji* tgp. 1; tgm. 1; gx. 35; lm. 146 (34 tr., 112 d.); ptvv. 1; cs. 61; nts. 53; nt. 145; glv. 504; rt. 1.836; dscg. 92.000 (9%); tsd. 982.000.

Gabon* tgp. 1; gp. 4; pdtt. 1; tgm. 1; gm. 4; gx. 73; lm. 121 (58 tr., 63 d.); ptvv. 1; cs. 88; nts. 20; nt. 157; glv.1. 547; rt. 9.723; dscg. 751.000 (55%); tsd. 1.351.000.

Gambia* gp. 1; gm. 1; gx. 54; lm. 26 (15 tr., 11 d.); cs. 3; nts. 12; nt. 49; rt. 1.527; dscg. 42.000 (2%); tsd. 1.462.000.

Georgia* gqtt. 1; tgm. 1; gm. 1; gx. 28; lm. 29 (15 tr., 14 d.); cs. 12; nts. 3; nt. 25; rt. 78; dscg. 100.000 (1,9%); tsd. 4.291.000.

Ghana* tgp. 4; gp. 14; hy. 2; tgm. 4; gm. 16; gx. 379; lm. 1.115 (919 tr., 196 d.); ptvv. 2; cs. 648; nts. 191; nt. 815; glv. 6.252; rt. 49.827; dscg. 2.652.000 (12%); tsd. 21.962.000.

Gibraltargp. 1; gm. 2; gx. 5; lm. 15 (14 tr., 1 d.); cs. 1; nts. 2; nt. 8; rt. 325; dscg. 21.000 (72%); tsd. 27.000.

Great Britain (xem phần Anh, Scotland, Wales, Bắc Ailen).

Grenada* gp. 1; gm. 2; gx. 20; lm. 22 (2 tr., 20 d.); ptvv. 3; cs. 3; nts. 3; nt. 29; glv. 128; rt. 514; dscg. 56.000 (54%); tsd. 103.000.

Greenland (số liệu của Greenland được đưa vào Đan Mạch).

Guam tgp. 1; tgm. 1; gx. 24; lm. 43 (31 tr., 12 d.); ptvv. 20; cs. 22; nts. 1; nt. 107; rt. 1.928; glv. 471; dscg. 131.000 (80%); tsd. 155.000.

Guatemala* tgp. 2; gp. 10; hpd. 1; đdtt. 2; hy. 1; tgm. 3; gm. 20; gx. 453;lm. 956 (471 tr., 485 d.); ptvv. 7; cs. 310; nts. 166; nt. 2.664; glv. 51.598; rt. 177.277; dscg. 10.066.000 (81%); tsd. 12.390.000.

Guinea* tgp. 1; gp. 2; tgm. 1; gm. 2; gx. 61; lm. 108 (89 tr., 19 d.); cs. 46; nts. 18; nt. 58; glv. 604; rt. 1.761; dscg. 233.000 (3%); tsd. 8.620.000.

Guinea-Bissau* gp. 2; gm. 2; gx. 35; lm. 71 (15 tr., 56 d.); cs. 22; nts. 12; nt. 135; rt. 2.576; glv. 740; dscg. 122.000 (9,2%); tsd. 1.335.000.

Guyana* gp. 1; gm. 2; gx. 24; lm. 35 (5 tr., 30 d.); ptvv. 1; cs. 3; nts. 4; nt. 45; glv. 588; rt. 719; dscg. 88.000 (10,2%); tsd. 800.000.

Haiti* tgp. 2; gp. 7; tgm. 5; gm. 14; gx. 317; lm. 713 (439 tr., 274 d.); ptvv. 3; cs. 401; nts. 323; nt. 1.772; glv. 5.279; rt. 97.881; dscg. 6.832.000 (81%); tsd. 8.419.000.

Hà Lan* tgp. 1; gp. 6; đdqđ. 1; hy. 2; tgm. 1; gm. 16; gx.1.490; lm. 3.378 (1.378 tr., 2.000 d.); ptvv. 324; cs. 188; nts. 1.060; nt. 9.442; rt. 37.288; dscg. 4.923.000 (31); tsd. 16.270.000.


| Trang tiếp >>








  In bài này    Lưu dạng file    Gửi bài này qua Email


Những bài khác:



Gửi bài
Lên đầu trang
  Nghe Lời Chúa 


  5 phút suy niệm 


  Vị Thánh trong ngày 


  Đăng nhập/Đ. ký 
Bí danh
Mật khẩu
Mã kiểm traMã kiểm tra
Lặp lại mã kiểm tra
Ghi nhớ

  Đọc nhiều trong tuần 
Đại Chủng viện: Nơi khởi đầu của việc canh tân Giáo phận
Thông Báo về việc tựu trường của Lớp Tiền Chủng Viện
Giáo hạt Nhân Hòa: Họp mặt các Linh mục, Tu sĩ, Chủng sinh, quý Doanh nhân và Ân nhân
Ai về Thượng Lộc hôm nay
Thánh lễ khấn Dòng Lời Chúa - Giáo phận Vinh

  Tin - bài mới nhất 
Cộng đoàn Vinh tại Hà Nội ấm nống tình Chúa và tình người trong thánh lễ đầu năm học
Hội thảo về Léopold Cadière (14/2/1869 - 6/7/1955) tại Tổng giáo phận Huế
Hãy bén rễ sâu nơi Chúa Kitô và can đảm đi ngược dòng đời
Từ đại học Harvard tới tu viện
Đại hội Chủng sinh Giáo phận Thanh Hóa lần V
Bão số 3 gây thiệt hại nặng nề tại Giáo xứ Nhân Hòa
Thập giá – đau khổ và nhục nhã, hy vọng và vinh quang
Thánh lễ khấn Dòng Lời Chúa - Giáo phận Vinh
Ai về Thượng Lộc hôm nay
Chúa nhật 23 Thường niên (C): LÀM MÔN ÐỆ ÐÒI HỎI VIỆC DỨT BỎ VÀ SIÊU THOÁT

  Hình ảnh sinh hoạt GP 
 Thánh lễ tiên khấn Hội dòng Lời Chúa – Giáo phận Vinh
 Khánh thành và Cung hiếnNhà thờ Giáo xứ Cồn Cả
 Khánh thành Nhà thờ giáo họ Tân Hương (xứ Bố Sơn)
 Khánh thành và Cung hiến Nhà thờ Giáo xứ Nhân Thọ (Quảng Bình)
 Thánh Lễ khấn dòng - Hội dòng Bác ái Turê Giáo phận Vinh
 Giáo xứ Cẩm Trường: Cao điểm tuần chầu lượt
 Khánh thành Nhà thờ giáo họ Vĩnh Sơn (xứ Đồng Tróc, QB)
 Hình ảnh Thánh Lễ Tấn Phong Giám Mục Giáo Phận Vinh - 23/7/2010 (3)
 Hình ảnh Thánh Lễ Tấn Phong Giám Mục Giáo Phận Vinh - 23/7/2010 (2)
 Hình ảnh Thánh Lễ Tấn Phong Giám Mục Giáo Phận Vinh - 23/7/2010 (1)

Đọc tiếp...

  Giới thiệu 


  Tài liệu mới 
  XÂY DỰNG MÔ HÌNH GH THAM GIA ĐỂ THỰC THI SỨ VỤ
  TÀI LIỆU HỌC HỎI & SỐNG NĂM THÁNH 2010
  CHUYỆN PHIẾM ĐẠO ĐỜI - TẬP III
  CHUYỆN PHIẾM ĐẠO ĐỜI - TẬP II
  CHUYỆN PHIẾM ĐẠO ĐỜI - TẬP I
  CẨM NANG CARITAS VIỆT NAM
  THIÊN HÙNG SỬ - LỊCH SỬ CTTĐ VIỆT NAM
  ĐẠI CƯƠNG VỀ HỌC THUYẾT XÃ HỘI CÔNG GIÁO
  SỨ ĐIỆP ƠN GỌI 2009
  SÁCH THÁNG ĐỨC BÀ (THÁNG HOA)
Xem tiếp...

  Từ điển online 

Tra theo từ điển:

 




Copyright © 2007 Tòa Giám mục Vinh (Xã Đoài) :: All rights reserved.
Email biên tập: gpvinh@gmail.com || Ban quản trị: admin@giaophanvinh.net
Powered by NV2 || Hosted by conggiao.net